DNBSEQ-E25
DNBSEQ-E25 là hệ thống giải trình tự DNA siêu nhỏ gọn và di động, được thiết kế để thực hiện sequencing nhanh chóng trong phòng thí nghiệm hoặc ngoài hiện trường. So với các hệ máy throughput lớn, E25 tập trung vào tính linh hoạt, chi phí thấp và khả năng sử dụng dễ dàng cho các ứng dụng nghiên cứu nhỏ, đào tạo và phát hiện mầm bệnh.
MÁY GIẢI TRÌNH TỰ DNBSEQ-G99
DNBSEQ-E25 là nền tảng giải trình tự DNA thuộc dòng E-Series của MGI, sử dụng công nghệ DNBSEQ™ nhằm cung cấp khả năng giải trình tự nhanh trong một hệ thống nhỏ gọn. Thiết bị được thiết kế để có thể vận hành dễ dàng mà không cần các thiết bị phụ trợ phức tạp, giúp người dùng thực hiện sequencing trong nhiều môi trường khác nhau.
Hệ thống tích hợp nhiều công nghệ tiên tiến như microfluidic flow cell, CMOS detection module, thuốc nhuộm phát sáng và mô-đun tính toán tích hợp, cho phép thực hiện toàn bộ quy trình từ sequencing đến tạo báo cáo ngay trên thiết bị. Nhờ vậy, người dùng không cần thêm máy tính xử lý dữ liệu bên ngoài.
Nhờ thiết kế di động và thời gian chạy nhanh, DNBSEQ-E25 phù hợp cho các ứng dụng như:
Phát hiện và giám sát mầm bệnh
Nghiên cứu microbiome
Các dự án giải trình tự quy mô nhỏ
Ứng dụng giáo dục và đào tạo về genomics
Thiết bị giúp các phòng thí nghiệm và tổ chức nghiên cứu có thể tiếp cận công nghệ giải trình tự DNA một cách thuận tiện và tiết kiệm chi phí.
Thông tin sản phẩm
DNBSEQ-E25 là hệ thống giải trình tự portable sequencer được thiết kế để mang lại khả năng sequencing linh hoạt trong một thiết bị nhỏ gọn. Hệ thống hỗ trợ các thư viện MGI và App-C mà không cần thay đổi primer, giúp đơn giản hóa quá trình chuẩn bị mẫu.
Thiết bị sử dụng microfluidic flow cell kết hợp với hệ thống phát hiện tín hiệu CMOS để thu nhận dữ liệu sequencing một cách ổn định và chính xác. Công nghệ này giúp giảm kích thước hệ thống mà vẫn đảm bảo chất lượng dữ liệu.
Một ưu điểm nổi bật của DNBSEQ-E25 là mô-đun xử lý dữ liệu tích hợp, cho phép thiết bị tự động thực hiện các bước:
Thu nhận dữ liệu sequencing
Xử lý dữ liệu
Tạo file kết quả (FASTQ và báo cáo)
Nhờ đó, toàn bộ quy trình từ sequencing đến phân tích dữ liệu có thể được thực hiện trên một thiết bị duy nhất, giúp tiết kiệm không gian phòng thí nghiệm và đơn giản hóa workflow.
Thông số hoạt động
Thông số sequencing
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Reads / Run | 25 triệu reads |
| Read Length | SE100 / PE150 |
| Data Output | 2.5 – 7.5 Gb / run |
| Chất lượng dữ liệu | Q30 > 90% (SE100), >80% (PE150) |
| Thời gian chạy | ~5 giờ (SE100), ~20 giờ (PE150) |
Thông số hệ thống
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | E25 / E25A |
| Kích thước | 348 × 312 × 257 mm |
| Khối lượng | ~15 kg |
| Nguồn điện | 25 V DC, 5 A |
| Nhiệt độ vận hành | 15 – 30°C |
| Độ ẩm | 20 – 80% RH |
| Áp suất khí quyển | 70 – 106 kPa |
Công nghệ DNB độc quyền
Bằng cách sử dụng công nghệ DNA Nanoballs (DNB) và phương pháp khuếch đại tuyến tính đặc biệt, thiết bị thực hiện khuếch đại tốc độ cao một cách hiệu quả, đồng thời đảm bảo giảm tỷ lệ lỗi.
Hơn nữa, thiết kế các vị trí hoạt hóa trên Flow cell (nanochip) theo mô hình Array cho phép tăng cường tín hiệu trong khi đảm bảo độ chính xác giải trình tự mà không gây nhiễu tín hiệu. Thiết bị sử dụng công nghệ Tổng hợp tổ hợp đầu dò-mỏ neo (cPAS) được cải tiến để kết hợp một đầu dò huỳnh quang với một mỏ neo DNA trên DNB. Sau đó, một hệ thống hình ảnh có độ phân giải cao được sử dụng để thu thập, đọc và xác định các tín hiệu quang học.
Hệ thống giải trình tự này không chỉ tránh được việc lặp tần suất cao các lỗi trong quá trình đọc bazơ đơn gây ra bởi các sai số tín hiệu vật lý phổ biến, mà nó còn tạo ra thông tin giải trình tự mẫu có chất lượng và độ chính xác cao.
